Tìm kiếm tài liệu là sản phẩm của các đề án, dự án. Nhập thông tin gợi ý bất kỳ để tìm kiếm
Tìm được 9604 tài liệu
- Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến TN08-07 vùng biển Vịnh Bắc Bộ từ 30-100m nước
- Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến TN08-03 vùng biển Tây Nam từ 30-100m nước
- Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến CP10-Tu28
- Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến CP09-Tu100 vùng biển Vũng Tàu - Cung Hầu (30-100m nước)
- Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến CP09-Tu82 vùng biển Thuận An - Ninh Chữ
- Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến CP09-Tu53
- Bản đồ hình thái cấu tạo đáy Đệ tứ vùng biển Việt Nam từ độ sâu 30-100m tờ Mũi Cà Mau (C-48-A; C-48-B; C-48-C; C-48-D; B-48-A; B-48-B)
- Bản đồ hình thái cấu tạo đáy Đệ tứ vùng biển Việt Nam từ độ sâu 30-100m tờ Trà Vinh (C-48-D; B-49-B; C-49-C; B-49-A)
- Bản đồ hình thái cấu tạo đáy Đệ tứ vùng biển Việt Nam từ độ sâu 30-100m tờ Đà Lạt - TP. Hồ Chí Minh (C-48-B; C-49-A)
- Bản đồ hình thái cấu tạo đáy Đệ tứ vùng biển Việt Nam từ độ sâu 30-100m tờ Quy Nhơn (D-49-C)
- Bản đồ hình thái cấu tạo đáy Đệ tứ vùng biển Việt Nam từ độ sâu 30-100m tờ Quảng Ngãi (D-49-A)
- Bản đồ hình thái cấu tạo đáy Đệ tứ vùng biển Việt Nam từ độ sâu 30-100m tờ Huế- Đà Nẵng (E-48-D, E-49-C)
- Bản đồ hình thái cấu tạo đáy Đệ tứ vùng biển Việt Nam từ độ sâu 30-100m tờ Vinh (E-48-B, E-49-A)
- Bản đồ hình thái cấu tạo đáy Đệ tứ vùng biển Việt Nam từ độ sâu 30-100m tờ Hà Nội (F-48-D; F-49-C)
- Bản đồ hình thái cấu tạo đáy tập C vùng biển Việt Nam từ độ sâu 30-100m tờ Mũi Cà Mau (C-48-A; C-48-B; C-48-C; C-48-D; B-48-A; B-48-B)
