Tên dự án

Đánh giá tiềm năng dầu khí Bể Nam Côn Sơn

Thuộc dự án Chính Phủ

Đơn vị thực hiện

Năm bắt đầu

2007

Năm kết thúc

2011

Kinh phí dự án

Thời gian giao nộp sản phẩm

27/01/2015

Tỉ lệ dữ liệu điều tra

Thông tin thêm

Mã thư viện

CP47-10.007

Người nhập số liệu

Hằng

Giá

Danh mục tài liệu thuộc dự án (206)

ID Tên tài liệu Thông tin tài liệu Định dạng Đơn vị Tỉ lệ Thông tin khác
13265 Sơ đồ thể hiện hoạt động tìm kiếm thăm dò Bể Nam Côn Sơn .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13266 Sơ đồ mạng lưới tuyến địa chấn .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13267 Bản đồ các yếu tố kiến tạo bể Nam Côn Sơn .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13268 Bản đồ hệ thống đứt gãy nóc tầng Miocen trên .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13269 Bản đồ hệ thống đứt gãy nóc tầng Miocen giữa .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13270 Bản đồ hệ thống đứt gãy nóc tầng Miocen dưới .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13271 Bản đồ hệ thống đứt gãy nóc tầng Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13272 Bản đồ hệ thống đứt gãy nóc Móng .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13273 Bản đồ hệ thống đứt gãy nóc các tầng .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13274 Bản đồ đẳng sâu nóc tầng Miocen trên .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13275 Bản đồ đẳng sâu nóc tầng Miocen giữa .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13276 Bản đồ đẳng sâu nóc tầng Miocen dưới .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13277 Bản đồ đẳng sâu nóc tầng Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13278 Bản đồ đẳng sâu nóc Móng .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13279 Bản đồ đẳng thời tầng Miocen trên .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13280 Bản đồ đẳng thời tầng Miocen giữa .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13281 Bản đồ đẳng thời tầng Miocen dưới .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13282 Bản đồ đẳng thời tầng Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13283 Bản đồ đẳng thời nóc Móng .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13284 Bản đồ đẳng dày tầng Miocen trên .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13285 Bản đồ đẳng dày tầng Miocen giữa .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13286 Bản đồ đẳng dày tầng Miocen dưới .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13287 Bản đồ đẳng dày tầng Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13288 Bản đồ phân bố cát trầm tích Miocen thượng .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13289 Bản đồ phân bố cát/sét đá chứa Miocen trung .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13290 Bản đồ phân bố cát/sét đá chứa Miocen hạ .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13291 Bản đồ phân bố cát/sét trầm tích Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13292 Bản đồ phân bố độ rỗng Miocen thượng .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13293 Bản đồ phân bố độ rỗng Miocen trung .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13294 Bản đồ phân bố độ rỗng Miocen hạ .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13295 Bản đồ phân bố độ rỗng cát kết Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13296 Bản đồ tướng đá và môi trường trầm tích thời kỳ Miocen muộn .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13297 Bản đồ cổ tướng đá và môi trường trầm tích thời kỳ Miocen giữa .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13298 Bản đồ cổ tướng đá và môi trường trầm tích thời kỳ Miocen dưới .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13299 Bản đồ cổtướng đá và môi trường trầm tích thời kỳ Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13300 Bản đồ trưởng thành đá mẹ tầng đáy Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13301 Bản đồ trưởng thành đá mẹ tầng nóc Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13302 Bản đồ trưởng thành đá mẹ tầng Miocen hạ .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13303 Bản đồ phân bố các cấu tạo triển vọng tầng Miocen muộn .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13304 Bản đồ phân bố các cấu tạo triển vọng tầng Miocen giữa .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13305 Bản đồ phân bố các cấu tạo triển vọng tầng Miocen dưới .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13306 Bản đồ phân bố các cấu tạo triển vọng tầng Oligocen .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13307 Bản đồ phân bố các cấu tạo triển vọng tầng Móng .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13308 Bản đồ phân bố các cấu tạo triển vọng .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13309 Bản đồ phân vùng triển vọng dầu khí .pdf Bản vẽ 1/500.000 2011
13310 Báo cáo tổng hợp Tiểu Dự án: “Tiêm năng dầu khí bể Nam Côn Sơn” .pdf Trang 2012
13311 Cột địa tầng tổng hợp bể Nam Côn Sơn Cột địa tầng tổng hợp CĐT Phi tỷ lệ
13312 Cột địa tầng tổng hợp phía Tây bể Nam Côn Sơn Cột địa tầng tổng hợp CĐT Phi tỷ lệ
13313 Cột địa tầng tổng hợp phía Đông bể Nam Côn Sơn Cột địa tầng tổng hợp CĐT Phi tỷ lệ
13314 Mặt cắt địa chấn ngang qua giếng khoan 05-1a-ĐH-2X và 05-1b-TL-2XST1 Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13315 Mặt cắt địa chấn dọc qua giếng khoan 05-1a-ĐH-8X và 04-A-1X và 04-1-ST-1X Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13316 Mặt cắt địa chấn ngang tuyến S20 qua khu vực phía Tây bể Nam Côn Sơn Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13317 Mặt cắt địa chấn ngang tuyến TC98-055 qua khu vực cấu tạo Hải Thạch Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13318 Mặt cắt địa chấn ngang tuyến 4B022-017 qua khu vực phía Đông Nam bể Nam Côn Sơn Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13319 Mặt cắt địa chấn ngang tuyến 26293479-SM qua khu vực Trung tâm bể Nam Côn Sơn Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13320 Mặt cắt địa chấn ngang tuyến 26293589-SM qua khu vực phía Nam bể Nam Côn Sơn Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13321 Mặt cắt địa chấn ngang tuyến S15 Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13322 Mặt cắt địa chấn ngang tuyến 42 Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13323 Mặt cắt địa chấn ngang tuyến S27 Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13324 Mặt cắt địa chấn tuyến Vamex-18-04 Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13325 Mặt cắt địa chấn tuyến Seas-TC-08T Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13326 Mặt cắt địa chấn tuyến Seas-TC-15-2 Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13327 Mặt cắt địa chấn tuyến 15-3 Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13328 Mặt cắt địa chấn tuyến 26293493-SM Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13329 Mặt cắt địa chấn tuyến 75-BRS Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13330 Mặt cắt địa chấn tuyến 38-BRS Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13331 Mặt cắt địa chấn tuyến TOGI 92-138 Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13332 Mặt cắt địa chấn qua phía ĐN bể Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13333 Mặt cắt địa chấn qua khu vực TB bể Mặt cắt địa chấn minh giải các tầng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13334 Mặt cắt tuyến VG10E52-MERGED qua cấu tạo triển vọng 129.B Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13335 Mặt cắt tuyến VG10E09P073 qua cấu tạo triển vọng 129.B Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13336 Mặt cắt tuyến VG10WO3P133 qua cấu tạo triển vọng 130.A Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13337 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 130.A Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13338 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 130.D Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13339 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 130.D Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13340 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 130.B Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13341 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 130.B Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13342 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 130.C Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13343 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 130.C Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13344 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 131.C Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13345 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 131.C Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13346 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 131.F Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13347 Mặt cắt địa chấn tuyến 68-60 và 43M qua cấu tạo Sông Đồng Nai Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13348 Mặt cắt địa chấn tuyến 68-60 qua cấu tạo Sông Đồng Nai Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13349 Mặt cắt địa chấn tuyến 14-37 và 35-M qua cấu tạo Sông Tiền Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13350 Mặt cắt địa chấn tuyến 44-28 và 39-M qua cấu tạo Sông Cả Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13351 Mặt cắt địa chấn tuyến 78-89 và 17-52 qua cấu tạo Anpha Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13352 Mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng 04-2.A, lô 04-2 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13353 Mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng 04-2.A, lô 04-2.D Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13354 Mặt cắt qua cấu tạo NH, lô 05-1b/c Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13355 Mặt cắt địa chấn tuyến 92bp-2730 qua cấu tạo Quang Thạch, lô 05-2 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13356 Mặt cắt địa chấn tuyến 92bp-2680 qua cấu tạo Quang Thạch, lô 05-2 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13357 Mặt cắt địa chấn qua cấu tạo Ngọc Miêu, Ngọc Thạch, lô 05-2 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13358 Mặt cắt qua cấu tạo Ngọc Tím tuyến 92bp-2800, lô 05-2 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13359 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng Thạch Lục và Ngọc Bích lô 05-2 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13360 Mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mộc Tinh Deep lô 05-3 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13361 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng Mộc Tinh Tây lô 05-3 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13362 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng Mộc Tinh Đông lô 05-3 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13363 Mặt cắt địa chấn tuyến VND-92-019 qua cấu tạo Con Chồn, lô 05-3 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13364 Mặt cắt địa chấn tuyến 730 qua cấu tạo triển vọng Gấu Sao Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13365 Mặt cắt địa chấn tuyến 1718 qua cấu tạo triển vọng Gấu Sao Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13366 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng Gấu Đen và Gấu Đen Tây, lô 10 Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13367 Mặt cắt địa chấn tuyến 92-11-1-134 qua cấu tạo triển vọng Gấu Mặt Trăng Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13368 Mặt cắt địa chấn tuyến IL 2951 qua cấu tạo triển vọng Gấu Vàng Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13369 Mặt cắt địa chấn Tuyến 2951 qua cấu tạo triển vọng Gấu Vàng Nam Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13370 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng Gấu Ông Bắc Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13371 Mặt cắt địa chấn tuyến 2847 qua cấu tạo triển vọng Ca Pecca Đông Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13372 Mặt cắt địa chấn tuyến 2992 qua cấu tạo triển vọng Ca Pecca Đông Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13373 Mặt cắt địa chấn tuyến 2346 qua cấu tạo triển vọng Gấu Bắc Cực Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13374 Mặt cắt địa chấn tuyến 2208 qua cấu tạo triển vọng Gấu Bắc Cực Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13375 Mặt cắt địa chấn tuyến 2743 qua cấu tạo triển vọng Gấu Mặt Trời Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13376 Mặt cắt địa chấn tuyến 1809 qua cấu tạo triển vọng Gấu Mặt Trời Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13377 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng Gấu Xám Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13378 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 2H Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13379 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 2C Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13380 Mặt cắt qua cấu tạo triển vọng 2A Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13381 Mặt cắt địa chấn tuyến 121 qua cấu tạo triển vọng L Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13382 Mặt cắt địa chấn tuyến 052 qua cấu tạo triển vọng H Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13383 Mặt cắt địa chấn tuyến 89 qua cấu tạo triển vọng H Trích đoạn 50 mặt cắt địa chấn qua cấu tạo triển vọng Mặt cắt Phi tỷ lệ
13384 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến 34A-BRS Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13385 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S6B Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13386 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S9C Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13387 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S15 Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13388 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S21 Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13389 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S20A Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13390 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến SEAS95-01 Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13391 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến 32-BRS Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13392 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến 38-BRS Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13393 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S14 Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13394 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S27 Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13395 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến SEAS TC-15-2 Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13396 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S6A Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13397 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S20 Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13398 Mặt cắt địa chất - địa vật lý tuyến S26293589 Mặt cắt địa chất-địa vật lý
13399 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến 4B022-017 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13400 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến 4754 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13401 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến 011 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13402 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến 18A Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13403 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến 101 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13404 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến 1970 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13405 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến 2360 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13406 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến 5955 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13407 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến B-B Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13408 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến S9-2 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13409 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến S14 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13410 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến S20A Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13411 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến S21 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13412 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến S27 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13413 Mặt cắt hệ thống dầu khí tuyến Vamex 28-04 Mặt cắt địa chất-địa vật lý thể hiện hệ thống dầu khí
13414 Mặt cắt tướng đá-môi trường trầm tích tuyến S6A Mặt cắt tướng đá-môi trường trầm tích
13415 Mặt cắt tướng đá-môi trường trầm tích tuyến S6B Mặt cắt tướng đá-môi trường trầm tích
13416 Mặt cắt tướng đá-môi trường trầm tích tuyến S21 Mặt cắt tướng đá-môi trường trầm tích
13417 Mặt cắt tướng đá-môi trường trầm tích tuyến S20 Mặt cắt tướng đá-môi trường trầm tích
13418 Mặt cắt phục hồi tuyến V93-BP-1970 Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13419 Mặt cắt phục hồi tuyến S6A Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13420 Mặt cắt phục hồi tuyến S9A Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13421 Mặt cắt phục hồi tuyến S14 Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13422 Mặt cắt phục hồi tuyến S9 Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13423 Mặt cắt phục hồi tuyến S6B Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13424 Mặt cắt phục hồi tuyến S12 Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13425 Mặt cắt phục hồi tuyến S27 Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13426 Mặt cắt phục hồi tuyến S5.2 Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13427 Mặt cắt phục hồi tuyến S20A Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13428 Mặt cắt phục hồi tuyến S9C Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13429 Mặt cắt phục hồi tuyến S15 Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13430 Mặt cắt phục hồi tuyến S19A Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13431 Mặt cắt phục hồi tuyến S21 Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13432 Mặt cắt phục hồi tuyến SEAS95-09 Mặt cắt phục hồi lịch sử phát triển địa chất 2011
13433 Tuyến S20 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa dầu ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13434 Tuyến S20 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa khí ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13435 Tuyến S20 – Thời gian sinh dầu và khí tại giếng khoan 04-1-ST-1X Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13436 Tuyến S21 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa dầu ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13437 Tuyến S21 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa khí ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13438 Tuyến 21 – Thời gian sinh dầu và khí Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13439 Tuyến S9-2 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa dầu ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13440 Tuyến S9-2 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa khí ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13441 Tuyến S9-2 – Thời gian sinh, di cư Hydrocacbon và mô hình trưởng thành Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13442 Tuyến S14 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa dầu ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13443 Tuyến 4B022-017 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa dầu ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13444 Tuyến S5-2 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa dầu ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13445 Tuyến S5-2 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa khí ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13446 Tuyến 92-SV-101 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa dầu ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13447 Tuyến 35M-4754 – Mặt cắt phân bố độ bão hòa dầu ở thời điểm hiện tại Mặt cắt thể hiện đá mẹ, độ trưởng thành và dịch chuyển dầu khí
13448 Tiềm năng dầu khí lô 129 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13449 Tiềm năng dầu khí lô 130 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13450 Tiềm năng dầu khí lô 131 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13451 Tiềm năng dầu khí lô 132 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13452 Tiềm năng dầu khí lô 03 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13453 Tiềm năng dầu khí lô 04-1 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13454 Tiềm năng dầu khí lô 04-2 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13455 Tiềm năng dầu khí lô 04-3 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13456 Tiềm năng dầu khí lô 05.1b/c Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13457 Tiềm năng dầu khí lô 05.2 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13458 Tiềm năng dầu khí lô 05.3 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13459 Tiềm năng dầu khí lô 06/94 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13460 Tiềm năng dầu khí lô 07 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13461 Tiềm năng dầu khí lô 10 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13462 Tiềm năng dầu khí lô 11.1 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13463 Tiềm năng dầu khí lô 11.2 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13464 Tiềm năng dầu khí lô 12 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13465 Tiềm năng dầu khí lô 19 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13466 Tiềm năng dầu khí lô 20 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13467 Tiềm năng dầu khí lô 21 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13468 Tiềm năng dầu khí lô 22 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13469 Tiềm năng dầu khí lô 28 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng
13470 Tiềm năng dầu khí lô 29 Thông số tính và trữ lượng tiềm năng các lô Bảng